Đặc tính kỹ thuật

STT Tên thiết bị Model Hãng sản xuất Nguyên lý

Đặc tính kỹ thuật

1 Sensor pH + nhiệt độ N/A HACH – Kỹ thuật đã được chứng minh tính năng vượt trội khi dùng 3 điện cực riêng biệt thay vì dùng 2 như các điện cực đo pH truyền thống. Điện cực tham chiếu và điện cực làm việc đo sự khác biệt pH so với điện cực đất thứ 3. Kết quả cho ra chính xác, giảm điện thế nhiễu bởi cầu muối và loại trừ dòng điện lặp. Sensor này cho độ tin cậy cao hơn và tăng thời gian hoạt động và giảm thời gian cho nhu cầu bảo dưỡng. – Thang đo:  -2 đến 14 pH

–  Độ nhạy: ± 0.01 pH

– Độ ổn định: 0.03 pH trên 24 giờ, không lũy tích

– Nhiệt độ hoạt động:

  + Digital Sensor: -5 đến 70ºC (23 đến 158ºF)

Analog Sensor cổng Digital Gateway: -5 đến 105ºC (23 đến 221ºF);

  + Immersion Sensor: 0 đến 50ºC (32 đến 122ºF)

Tốc độ dòng: 3 m (10 ft.) trên giây, tối đa

Giới hạn nhiệt độ/áp suất của sensor:

  + Digital: 6.9 bar tại 70ºC (100 psi tại 158ºF

  + Analog: 6.9 bar tại 105ºC (100 psi tại 221ºF)

Nhiệt kế bên trong: NTC 300 ohm để bù trừ nhiệt độ tự động và đọc nhiệt độ ra máy phân tích;

Khoảng cách truyền tín hiệu: 100 m (328 ft.), tối đa 1000 m (3280 ft.), tối đa khi sử dụng kèm với hộp nối nguồn (termination box).

Dây cáp sensor (đi liền): 4 dây dẫn với 1 lớp bọc chống nhiễu và đầu cắm polyurethane jacket; chịu nhiệt tới 105ºC (221ºF); độ dài chuẩn 10 m (33 ft.).

Vật liệu phủ bên ngoài: PEEK® hay Ryton® (PVDF), cầu muối bằng vật liệu Kynar® điện cực đo đầu thủy tinh, điện cực đất bằng titan, và vòng O bằng Viton®.

Hình ảnh sensor pH + nhiệt độ hãng HACH

STT Tên thiết bị Model Hãng sản xuất Nguyên lý Đặc tính kỹ thuật
2 Sensor TSS N/A HACH – Tia sáng hồng ngoại kép. Nguồn đèn LED phát tia sáng chiếu tới bề mặt sensor góc 45º;

– Bộ cảm biến ánh sáng Nephelo nhận diện ánh sáng ở góc 90º so với tia truyền tới;

– Bộ thâu nhận ánh sáng tán xạ ngược phát hiện ánh sáng góc 140º so với tia truyền tới để đo chất rắn lơ lửng trong dòng chảy có lượng chất rắn cao;

– Cần gạt tự làm sạch.

Dải đo chất rắn lơ lửng: từ 0,001 mg/l đến 50 g/l, có thể chuyển sang đo độ đục với dải từ 0,001 đến 4000 NTU;

Đơn vị đo chất rắn lơ lửng: lựa chọn g/l, mg/l, ppm hoặc % chất rắn;

Đơn vị đo độ đục: lựa chọn NTU, FNU hoặc TE/F;

Độ lặp lại: Độ đục < 1% giá trị đọc, Chất rắn lơ lửng: < 3% giá trị đọc (phụ thuộc vào tính đồng nhất của bùn hoạt tính sinh hoạt);

Thời gian phản hồi: phản hồi ban đầu trong 1 giây;

Thời gian trung bình tín hiệu: tùy chọn từ 1 đến 300 giây;

– Hiệu chuẩn:

   + Chất rắn lơ lửng: dựa vào phân tích TSS theo phương pháp trọng lực, lấy hệ số tương quan;

   + Độ đục: hiệu chuẩn bằng Formazin hoặc StablCal Standard.

– Tốc độ dòng chảy tối đa: 3 m/s;

– Vật liệu thân vỏ bằng thép không gỉ, có cần gạt tự làm sạch;

– Cáp tín hiệu kỹ thuật số nối với bộ điều khiển dải 10 m, cắm là chạy, tháo lắp nhanh, đầu đo lưu giữ được các thông số hiệu chuẩn và cấu hình đã cài đặt.

Hình ảnh sensor TSS hãng HACH

STT Tên thiết bị Model Hãng sản xuất Nguyên lý Đặc tính kỹ thuật
3 Sensor COD N/A HACH – Sensor đo độ hấp thụ/truyền dẫn tia UV là dạng sensor đo liên tục ứng dụng công nghệ 2 tia cực tím với độ dài truyền sáng từ 1mm, 2mm, 5mm hay 50 mm. Kỹ thuật đo: Đo sự hấp thụ tia UV (công nghệ 2 tia), không dùng hóa chất

Phương pháp đo :SAC 254 tương thích với tiêu chuẩn DIN 38404 C3

Độ rộng khe phổ: tùy vào ứng dụng lựa chọn loại 1, 2, 5 hoặc 50 mm

Thang đo: 0.01 đến 60 m–1 với 50 mm

  + 0.1 đến 600 m–1 với 5 mm

  + 0 đến 1500 m–1 với 2 mm

  + 2 đến 3000 m–1 với 1 mm

Bước sóng đo bù trừ ở: 550 nm

Khoảng thời gian mỗi lần đo:  >= 1 phút

Nhiệt độ mẫu : 2 đến 40 °C (35.6 đến 104 °F)

pH của mẫu : 4.5 đến 9 pH

Giới hạn áp suất tại đầu vào : 0.5 bar (7.25 psi) , tối đa

Tốc độ dòng mẫu đối với loại nhúng trong mẫu:  0.5 bar (7.25 psi) , tối đa

Chiều dài cáp : 10-70m (cung cấp tiêu chuẩn 10m)

Chức năng điều khiển: PID, time control, 2-point controller (with sc200 hoặc SC1000) 

Thời gian cho việc bảo dưỡng định kỳ: tối đa 1h/ 1 tuần

Kích thước: 70 x 333 mm (2.75 x 13.11 in.) approximate

Khối lượng: 3,6kg.

 

Hình ảnh sensor đo COD hãng HACH

STT Tên thiết bị Model Hãng sản xuất Nguyên lý Đặc tính kỹ thuật
4 Sensor Amoni và Nitrat N/A HACH – Điện cực chọn lọc ion chiết áp cho amoni, kali, nitrat và clorua, hệ thống tham chiếu và cảm biến nhiệt độ – Thang đo:

0 to 1,000 mg/L NH4–N

0 to 1,000 mg/L NO3-N

– Nguồn: 1W;

– Thời gian đáp ứng: < 3min;

– Phương pháp hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn theo hệ số Factor tại 1 điểm hoặc 2 điểm;

– Nhiệt độ mẫu: 35 ÷ 104 oF;

– Nhiệt độ hoạt động: – 4 ÷ 113 oF;

– Tuổi thọ sensor: đến 12 tháng;

– Tốc độ dòng chảy: < 4m/s;

– Vật liệu Sensor: Thép không gỉ (1.4571), ASA + PC, silicon, PVC và PU;

– Kích thước (D x L):  3.33 in x 12.6 in;

– Chiều dài Sensor: 33 in;

– Tích hợp với bộ điều khiển: sc200, sc1000;

– Đầu nối: ren 1 in;

– Lớp bảo vệ: IP68;

– Áp suất mẫu: 4,35 psi;

– Nặng: 5,3 Ibs.

Hình ảnh Sensor Amoni và Nitrat hãng HACH

— Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ được cập nhật liên tục bởi https://ceme.com.vn/

— Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết và rất mong nhận được những góp ý từ các bạn! —

Tìm hiểu thêm:

– Đặc tính kỹ thuật bộ điều khiển đa kênh sc1000

–  Đặc tính kỹ thuật thiết bị trạm khí hãng Zettian

– Đặc tính kỹ thuật thiết bị trạm khí hãng Dynoptic

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *