Thông số kỹ thuật

– Thang đo (pH): 2.00 to 16.00pH, Độ phân giải 0.01 pH, độ chính xác ±0.02pH.

– Thang đo (ORP/mV): -1999mV to 1999mV, độ phân giải 1 mV, độ chính xác ±2mV.

– Thang đo nhiệt độ (oC): 0 – 120oC, độ phân giải 0.1oC, độ chính xác ±0.2 oC.

– Thời gian đáp ứng: < 5 giây

– Chức năng hiệu chuẩn: AnyTech & NIST buffers up to 2 points.

– Ngõ ra Analog: 01 ngõ ra tương tự 4 -20mA và 01 ngõ ra RS485 Modbus RTU; 2 ngõ ra Relay lập trình được; tiếp điểm 240VAC/3A, 30VDC/2A.

– Điểm cài đặt: Isolatator Contact:250V AC, 10A max. Activate: 2 setpoints Hi/Low, On/Off.

– Truyền tín hiệu không dây: Wifi Technology, distance up to 3km from device to gateway. (Mua thêm phụ kiện)

– Màn hình LCD: Màn hình Graphic LCD.

– Kích thước vỏ hộp :144 mm x 144 mm x 115mm.

– Kích thước mặt trước: 138mm x 138mm.

– Bộ gá đỡ: Panel. (gá trên tường hoặc trên đường ống, mua thêm phụ kiện)

– Nhiệt độ môi trường: 0°C to 50°C.

– Khu vực lắp đặt: Được thiết kế sử dụng trong môi trường không độc hại.

– Chức năng bù trừ nhiệt độ: cảm biến NTC 30K or Pt1000 RTD , bù trừ tự động hoặc bằng tay.

– Nguồn điện: 100 – 240VAC, tối đa 10W, 50/60 Hz.

– Điện cực công nghiệp đo pH: Điện cực có thể nhúng chìm trong bể hoặc hắn trên đường ống thân bằng nhựa PPS. Sản xuất tại Mỹ.

— Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ được cập nhật liên tục bởi https://ceme.com.vn/

— Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết và rất mong nhận được những góp ý từ các bạn! —

Tìm hiểu thêm:

–  Đặc tính kỹ thuật sensor COD hãng smart pH

– Đặc tính kỹ thuật của bộ điều khiển Smart pH

– Đặc tính kỹ thuật của bộ điều khiển SC 4500 hach

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *